prima ballerina

/'pri:mə,bælə'ri:nə/
Học thuật
Thân thiện
prima ballerina

The prima ballerina performs a graceful solo on stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nữ diễn viên chính, nữ diễn viên múa chính: Danh hiệu cao nhất dành cho một nữ diễn viên ba lê trong một đoàn ba lê, người thường đảm nhận các vai chính trong các vở diễn. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong nghệ thuật múa ba lê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was promoted to prima ballerina after her stunning performance in Swan Lake. ( ấy được thăng chức lên làm nữ diễn viên múa chính sau màn trình diễn xuất sắc trong vở "Hồ Thiên Nga".)
    • The role of Giselle is traditionally performed by the company's prima ballerina. (Vai diễn Giselle theo truyền thống được biểu diễn bởi nữ diễn viên múa chính của đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prima ballerina assoluta": Một danh hiệu hiếm cao quý hơn, được trao tặng cho một nữ diễn viên ba lê xuất sắc bậc nhất, thường trong suốt sự nghiệp của ấy.
    • Only a handful of dancers in history have been honored with the title prima ballerina assoluta. (Chỉ một số ít công trong lịch sử được vinh danh với danh hiệu nữ diễn viên múa chính tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Ballerina (n): Nữ diễn viên ba lê (nghĩa chung, không nhất thiết vai chính).
    • The corps de ballet consists of many talented ballerinas. (Đội múa tập thể bao gồm nhiều nữ diễn viên ba lê tài năng.)
  • Principal dancer (n): Diễn viên múa chính (có thể dùng cho cả nam nữ).
    • He is a principal dancer with the National Ballet. (Anh ấy một diễn viên múa chính của Nhà hát Ba lê Quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Leading ballerina: Nữ diễn viên ba lê hàng đầu.
  • Star dancer: Ngôi sao múa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này.

prima ballerina

The prima ballerina performs a graceful solo on stage.

danh từ
  1. nữ diễn viên chính (kịch ba-)